khạc nhổ

Học thuật
Thân thiện
khạc nhổ

Một người đàn ông khạc nhổ vào bồn rửa mặt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động khạc đờm, nước bọt từ cổ họng ra nhổ xuống đất: Hành động này thường được thực hiện khi cảm thấy đờm hoặc dị vật trong cổ họng, nhưng bị coi thô lỗ, mất vệ sinh khi thực hiện nơi công cộng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông lão bị ho nên liên tục khạc nhổ. (Ông lão bị ho nên liên tục khạc đờm ra.)
    • Nơi công cộng biển cấm khạc nhổ. (Nơi công cộng biển cấm hành động khạc nhổ xuống đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khạc nhổ bừa bãi": hành động khạc nhổ không đúng chỗ, thiếu ý thức giữ gìn vệ sinh chung.
    • Mọi người cần ý thức, không nên khạc nhổ bừa bãi trên đường phố. (Mọi người cần ý thức, không nên khạc nhổ một cách tùy tiện trên đường phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Khạc (động từ): hành động dùng sức đẩy mạnh đờm hoặc vật đó từ cổ họng ra ngoài qua đường miệng.

    • Anh ấy khạc một cục đờm ra cửa sổ. (Anh ấy đẩy một cục đờm từ cổ họng ra ngoài cửa sổ.)
  • Nhổ (động từ): hành động phun nước bọt hoặc chất lỏng từ trong miệng ra ngoài.

    • Cậu nhổ nước bọt xuống đất. (Cậu phun nước bọt từ miệng xuống đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Khạc đờm: tập trung vào việc đẩy đờm từ họng ra.
  • Nhổ nước bọt: tập trung vào việc phun nước bọt ra ngoài.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Khạc ra: đẩy chất đó (như đờm, máu) từ trong cổ họng ra ngoài.
    • Bệnh nhân ho dữ dội khạc ra đờm máu. (Bệnh nhân ho dữ dội đẩy đờm lẫn máu từ cổ họng ra ngoài.)
Thành ngữ liên quan
  • Khạc nhổ luôn miệng: khạc nhổ liên tục, không ngừng nghỉ (thường do bệnh hoặc thói quen xấu).
    • Người hút thuốc lá lâu năm hay thói quen khạc nhổ luôn miệng. (Người hút thuốc lá lâu năm thường thói quen khạc nhổ một cách liên tục.)
khạc nhổ

Một người đàn ông khạc nhổ vào bồn rửa mặt.

  1. Khạc đờm nhổ xuống đất: Không nên khạc nhổ bừa bãi.